Nghĩa của từ ostentatious trong tiếng Việt
ostentatious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ostentatious
US /ˌɑː.stənˈteɪ.ʃəs/
UK /ˌɒs.tenˈteɪ.ʃəs/
Tính từ
phô trương, khoe khoang, lòe loẹt
characterized by vulgar or pretentious display; designed to impress or attract notice
Ví dụ:
•
She wore an ostentatious diamond necklace to the party.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ kim cương phô trương đến bữa tiệc.
•
His house was decorated in an ostentatious style, full of gold and marble.
Ngôi nhà của anh ấy được trang trí theo phong cách phô trương, đầy vàng và đá cẩm thạch.