Nghĩa của từ ostracism trong tiếng Việt
ostracism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ostracism
US /ˈɑː.strə.sɪ.zəm/
UK /ˈɒs.trə.sɪ.zəm/
Danh từ
sự tẩy chay, sự trục xuất, sự cô lập
exclusion from a society or group
Ví dụ:
•
The team faced ostracism after their controversial decision.
Đội phải đối mặt với sự tẩy chay sau quyết định gây tranh cãi của họ.
•
He suffered years of social ostracism due to his unpopular views.
Anh ấy đã phải chịu đựng nhiều năm bị xã hội tẩy chay vì những quan điểm không được lòng dân của mình.
Từ liên quan: