Nghĩa của từ ot trong tiếng Việt

ot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ot

US /oʊ.ti/
UK /əʊ.tiː/

Từ viết tắt

1.

tăng ca, hiệp phụ

overtime

Ví dụ:
I worked 10 hours of OT last week.
Tôi đã làm 10 giờ tăng ca tuần trước.
The game went into OT after a tie.
Trận đấu bước vào hiệp phụ sau khi hòa.
2.

vật lý trị liệu

occupational therapy

Ví dụ:
The patient is receiving OT to improve motor skills.
Bệnh nhân đang được điều trị vật lý trị liệu để cải thiện kỹ năng vận động.
She decided to pursue a career in OT.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp vật lý trị liệu.