Nghĩa của từ otc trong tiếng Việt
otc trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
otc
US /ˌoʊ.tiːˈsiː/
UK /ˌəʊ.tiːˈsiː/
Từ viết tắt
1.
không kê đơn, thuốc không kê đơn
over-the-counter (referring to medicines sold without a prescription)
Ví dụ:
•
You can buy many pain relievers OTC.
Bạn có thể mua nhiều loại thuốc giảm đau không cần kê đơn.
•
The pharmacist recommended an OTC cold medicine.
Dược sĩ đã giới thiệu một loại thuốc cảm lạnh không kê đơn.
2.
phi tập trung, OTC
over-the-counter (referring to financial transactions conducted directly between two parties, rather than through an exchange)
Ví dụ:
•
Many smaller stocks are traded OTC.
Nhiều cổ phiếu nhỏ được giao dịch phi tập trung.
•
The company decided to issue bonds OTC to avoid exchange fees.
Công ty quyết định phát hành trái phiếu phi tập trung để tránh phí giao dịch.