Nghĩa của từ "out of line" trong tiếng Việt

"out of line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

out of line

US /aʊt əv laɪn/
UK /aʊt əv laɪn/

Thành ngữ

quá đáng, không đúng mực, vượt quá giới hạn

behaving in a way that is not acceptable or is inappropriate

Ví dụ:
His comments were completely out of line.
Những bình luận của anh ấy hoàn toàn quá đáng.
You were way out of line talking to her like that.
Bạn đã quá đáng khi nói chuyện với cô ấy như vậy.