Nghĩa của từ "out of shape" trong tiếng Việt
"out of shape" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
out of shape
US /aʊt əv ʃeɪp/
UK /aʊt əv ʃeɪp/
Thành ngữ
1.
mất dáng, không khỏe mạnh
not in good physical condition
Ví dụ:
•
I'm so out of shape, I get tired just walking up the stairs.
Tôi quá mất dáng, chỉ đi bộ lên cầu thang thôi cũng mệt.
•
After a long winter, many people feel out of shape.
Sau một mùa đông dài, nhiều người cảm thấy mất dáng.
2.
biến dạng, lộn xộn
not having the correct or usual form or condition
Ví dụ:
•
The old car was completely out of shape after the accident.
Chiếc xe cũ hoàn toàn biến dạng sau vụ tai nạn.
•
The document was out of shape and difficult to read.
Tài liệu lộn xộn và khó đọc.