Nghĩa của từ outback trong tiếng Việt

outback trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outback

US /ˈaʊt.bæk/
UK /ˈaʊt.bæk/

Danh từ

vùng hẻo lánh, vùng sâu vùng xa

the remote, sparsely inhabited inland regions of Australia

Ví dụ:
They traveled deep into the Australian outback.
Họ đã đi sâu vào vùng hẻo lánh của Úc.
Life in the outback can be very challenging.
Cuộc sống ở vùng hẻo lánh có thể rất khó khăn.
Từ liên quan: