Nghĩa của từ "outer layer" trong tiếng Việt

"outer layer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

outer layer

US /ˈaʊtər ˈleɪər/
UK /ˈaʊtə ˈleɪə/

Danh từ

lớp ngoài, vỏ ngoài

the outermost part or covering of something

Ví dụ:
The planet's outer layer is composed mainly of rock.
Lớp ngoài của hành tinh chủ yếu được cấu tạo từ đá.
Peel off the outer layer of the onion before chopping.
Bóc lớp vỏ ngoài của hành tây trước khi thái nhỏ.