Nghĩa của từ outrank trong tiếng Việt
outrank trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
outrank
US /ˌaʊtˈræŋk/
UK /ˌaʊtˈræŋk/
Động từ
có cấp bậc cao hơn, vượt trội hơn
to have a higher rank or position than someone else
Ví dụ:
•
A captain outranks a lieutenant.
Một đại úy có cấp bậc cao hơn một trung úy.
•
Her experience outranks anyone else's in the department.
Kinh nghiệm của cô ấy vượt trội hơn bất kỳ ai khác trong phòng ban.