Nghĩa của từ outturn trong tiếng Việt
outturn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
outturn
US /ˈaʊtˌtɜrn/
UK /ˈaʊtˌtɜːn/
Danh từ
sản lượng, kết quả, đầu ra
the amount produced or turned out; output
Ví dụ:
•
The factory's daily outturn has increased significantly.
Sản lượng hàng ngày của nhà máy đã tăng đáng kể.
•
We need to analyze the outturn of the last quarter.
Chúng ta cần phân tích sản lượng của quý trước.