Nghĩa của từ overabundance trong tiếng Việt

overabundance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overabundance

US /ˌoʊ.vərˈʌb.ən.dəns/
UK /ˌəʊ.vərˈʌb.ən.dəns/

Danh từ

sự dư thừa, sự quá nhiều

an excessive quantity of something

Ví dụ:
The market is suffering from an overabundance of cheap goods.
Thị trường đang chịu đựng sự dư thừa hàng hóa giá rẻ.
There was an overabundance of food at the party.
Có một sự dư thừa thức ăn tại bữa tiệc.