Nghĩa của từ overburdened trong tiếng Việt
overburdened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overburdened
US /ˌoʊ·vərˈbɜr·dənd/
UK /ˌəʊ.vəˈbɜː.dənd/
Tính từ
quá tải, gánh nặng
having too many things to carry, too much work to do, or too many problems to deal with
Ví dụ:
•
The healthcare system is overburdened with the increasing number of patients.
Hệ thống chăm sóc sức khỏe đang quá tải với số lượng bệnh nhân ngày càng tăng.
•
She felt overburdened by all the responsibilities at work and home.
Cô ấy cảm thấy quá tải với tất cả trách nhiệm ở cơ quan và ở nhà.