Nghĩa của từ overground trong tiếng Việt

overground trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overground

US /ˈoʊ.vɚˌɡraʊnd/
UK /ˌəʊ.vəˈɡraʊnd/

Tính từ

trên mặt đất, trên cạn

situated or operating on the surface of the ground, rather than underground

Ví dụ:
The city has an extensive overground rail network.
Thành phố có một mạng lưới đường sắt trên mặt đất rộng lớn.
Unlike the subway, the overground train offers scenic views.
Không giống như tàu điện ngầm, tàu trên mặt đất mang đến những cảnh quan đẹp.

Danh từ

tàu điện trên mặt đất, overground

a railway system that operates on the surface of the ground, especially in contrast to an underground system

Ví dụ:
I prefer taking the overground to see the city.
Tôi thích đi tàu điện trên mặt đất để ngắm thành phố.
The Overground in London connects many suburban areas.
Tuyến Overground ở London kết nối nhiều khu vực ngoại ô.