Nghĩa của từ overreacting trong tiếng Việt
overreacting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
overreacting
US /ˌoʊ.vər.riˈæk.tɪŋ/
UK /ˌəʊ.və.riˈæk.tɪŋ/
Tính từ
phản ứng thái quá, quá nhạy cảm
reacting more strongly than is necessary or appropriate
Ví dụ:
•
She's always overreacting to small problems.
Cô ấy luôn phản ứng thái quá với những vấn đề nhỏ.
•
Don't be so overreacting; it's not that serious.
Đừng phản ứng thái quá như vậy; nó không nghiêm trọng đến thế.