Nghĩa của từ oversimplification trong tiếng Việt
oversimplification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oversimplification
US /ˌoʊ.vɚˌsɪm.plə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌəʊ.vəˌsɪm.plɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
sự đơn giản hóa quá mức, sự giản lược
the act of making something more simple than it really is, so that any problems or difficulties are not shown or considered
Ví dụ:
•
The politician's speech was full of oversimplifications of complex economic issues.
Bài phát biểu của chính trị gia đầy rẫy những sự đơn giản hóa quá mức các vấn đề kinh tế phức tạp.
•
Such an oversimplification of the problem can lead to ineffective solutions.
Một sự đơn giản hóa quá mức vấn đề như vậy có thể dẫn đến các giải pháp không hiệu quả.