Nghĩa của từ oversupply trong tiếng Việt
oversupply trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oversupply
US /ˌoʊ.vɚ.səˈplaɪ/
UK /ˌəʊ.və.səˈplaɪ/
Danh từ
cung vượt cầu, dư thừa nguồn cung
an excessive supply of something
Ví dụ:
•
The market is suffering from an oversupply of housing.
Thị trường đang chịu đựng tình trạng cung vượt cầu về nhà ở.
•
An oversupply of oil led to a drop in prices.
Tình trạng cung vượt cầu dầu mỏ đã dẫn đến việc giá giảm.
Động từ
cung vượt cầu, cung cấp quá mức
to supply with an excessive amount of something
Ví dụ:
•
The market was oversupplied with cheap goods.
Thị trường bị cung vượt cầu bởi hàng hóa giá rẻ.
•
They tend to oversupply the demand during peak season.
Họ có xu hướng cung vượt cầu trong mùa cao điểm.