Nghĩa của từ overwrought trong tiếng Việt

overwrought trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

overwrought

US /ˌoʊ.vɚˈrɑːt/
UK /ˌəʊ.vəˈrɔːt/

Tính từ

1.

quá mức

in a state of nervous excitement or anxiety; overstimulated

Ví dụ:
She was so overwrought by the news that she couldn't speak.
Cô ấy quá kích động bởi tin tức đến nỗi không thể nói được.
His emotional state was overwrought after the long ordeal.
Trạng thái cảm xúc của anh ấy quá kích động sau thử thách dài.
2.

quá mức

made or constructed in an overly elaborate or complicated way

Ví dụ:
The novel's plot was so overwrought that it became difficult to follow.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết quá phức tạp đến nỗi khó theo dõi.
The architect's design was criticized for being too overwrought and impractical.
Thiết kế của kiến trúc sư bị chỉ trích vì quá phức tạp và không thực tế.