Nghĩa của từ oxidized trong tiếng Việt
oxidized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oxidized
US /ˈɑːk.sɪ.daɪzd/
UK /ˈɒk.sɪ.daɪzd/
Tính từ
bị oxy hóa
combined with oxygen; having undergone oxidation
Ví dụ:
•
The old copper roof had become beautifully green and oxidized over time.
Mái nhà bằng đồng cũ đã trở nên xanh tươi và bị oxy hóa đẹp mắt theo thời gian.
•
You can see the rust on the surface of the oxidized metal.
Bạn có thể thấy rỉ sét trên bề mặt kim loại bị oxy hóa.
Từ liên quan: