Nghĩa của từ pacific trong tiếng Việt
pacific trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pacific
US /pəˈsɪf.ɪk/
UK /pəˈsɪf.ɪk/
Tính từ
hòa bình, ôn hòa
peaceful in character or intent
Ví dụ:
•
The two nations maintained a pacific relationship for decades.
Hai quốc gia duy trì mối quan hệ hòa bình trong nhiều thập kỷ.
•
He had a calm and pacific demeanor.
Anh ấy có một phong thái điềm tĩnh và hòa nhã.
Danh từ
Thái Bình Dương
the Pacific Ocean
Ví dụ:
•
They sailed across the vast Pacific.
Họ đã đi thuyền qua Thái Bình Dương rộng lớn.
•
Many islands are located in the Pacific.
Nhiều hòn đảo nằm ở Thái Bình Dương.