Nghĩa của từ pacify trong tiếng Việt

pacify trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pacify

US /ˈpæs.ə.faɪ/
UK /ˈpæs.ɪ.faɪ/

Động từ

1.

dỗ dành, xoa dịu

to calm the anger, agitation, or excitement of (someone)

Ví dụ:
He tried to pacify the crying baby with a lullaby.
Anh ấy cố gắng dỗ dành em bé đang khóc bằng một bài hát ru.
The government sent aid to pacify the angry protesters.
Chính phủ đã gửi viện trợ để xoa dịu những người biểu tình tức giận.
2.

bình định, lập lại hòa bình

to bring peace to (a country or region), especially by ending war, fighting, or civil disorder

Ví dụ:
The UN forces were deployed to pacify the war-torn region.
Lực lượng Liên Hợp Quốc đã được triển khai để bình định khu vực bị chiến tranh tàn phá.
It took years to fully pacify the rebellious provinces.
Phải mất nhiều năm để hoàn toàn bình định các tỉnh nổi loạn.
Từ liên quan: