Nghĩa của từ packages trong tiếng Việt
packages trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
packages
US /ˈpækɪdʒɪz/
UK /ˈpækɪdʒɪz/
Danh từ số nhiều
1.
kiện hàng, gói hàng
objects wrapped in paper or packed in a box
Ví dụ:
•
The post office handles thousands of packages every day.
Bưu điện xử lý hàng ngàn kiện hàng mỗi ngày.
•
She received several birthday packages from her family.
Cô ấy đã nhận được một số gói quà sinh nhật từ gia đình.
2.
gói, bộ
sets of related items offered together as a unit
Ví dụ:
•
The software comes with several optional packages.
Phần mềm đi kèm với một số gói tùy chọn.
•
They offer different holiday packages to suit all budgets.
Họ cung cấp các gói kỳ nghỉ khác nhau để phù hợp với mọi ngân sách.