Nghĩa của từ packrat trong tiếng Việt

packrat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

packrat

US /ˈpæk.ræt/
UK /ˈpæk.ræt/

Danh từ

1.

người thích tích trữ, người thu gom

a person who collects and hoards things, often unnecessarily

Ví dụ:
My grandmother is a bit of a packrat; her house is full of old newspapers and trinkets.
Bà tôi hơi là một người thích tích trữ; nhà bà đầy báo cũ và đồ lặt vặt.
He's such a packrat, he never throws anything away.
Anh ấy là một người thích tích trữ, không bao giờ vứt bỏ bất cứ thứ gì.
2.

chuột túi, chuột Neotoma

a North American rodent of the genus Neotoma, noted for its habit of carrying off small articles to its nest

Ví dụ:
The campers found that a packrat had stolen their shiny spoon.
Những người cắm trại phát hiện ra rằng một con chuột túi đã đánh cắp chiếc thìa sáng bóng của họ.
The packrat is known for its habit of collecting various objects.
Chuột túi nổi tiếng với thói quen thu thập nhiều vật thể khác nhau.