Nghĩa của từ paean trong tiếng Việt
paean trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paean
US /ˈpiː.ən/
UK /ˈpiː.ən/
Danh từ
bài ca ngợi, bài ca chiến thắng
a song of praise or triumph
Ví dụ:
•
The choir sang a joyous paean to celebrate the victory.
Dàn hợp xướng đã hát một bài ca ngợi vui tươi để ăn mừng chiến thắng.
•
His latest book is a paean to the beauty of nature.
Cuốn sách mới nhất của ông là một bài ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên.