Nghĩa của từ paired trong tiếng Việt
paired trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paired
US /pɛrd/
UK /pɛəd/
Tính từ
ghép đôi, có cặp
formed into a pair or pairs
Ví dụ:
•
The dancers moved in perfectly paired steps.
Các vũ công di chuyển theo những bước ghép đôi hoàn hảo.
•
She wore a beautifully paired set of earrings and a necklace.
Cô ấy đeo một bộ khuyên tai và vòng cổ được ghép đôi rất đẹp.