Nghĩa của từ palpitating trong tiếng Việt

palpitating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

palpitating

US /ˈpæl.pɪ.teɪ.tɪŋ/
UK /ˈpæl.pɪ.teɪ.tɪŋ/

Tính từ

đập thình thịch, rung động

beating rapidly, strongly, or irregularly

Ví dụ:
Her heart was palpitating with fear as she walked into the dark room.
Tim cô ấy đập thình thịch vì sợ hãi khi bước vào căn phòng tối.
The thought of the presentation left him with a palpitating stomach.
Ý nghĩ về bài thuyết trình khiến anh ấy cảm thấy bụng cồn cào.