Nghĩa của từ panhandler trong tiếng Việt
panhandler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
panhandler
US /ˈpænˌhænd.lɚ/
UK /ˈpænˌhænd.lər/
Danh từ
người ăn xin
a person who begs for money or food in the street
Ví dụ:
•
A panhandler asked me for spare change outside the subway station.
Một người ăn xin đã xin tôi tiền lẻ bên ngoài ga tàu điện ngầm.
•
The city is trying to address the issue of homelessness and panhandlers.
Thành phố đang cố gắng giải quyết vấn đề vô gia cư và những người ăn xin.