Nghĩa của từ panicle trong tiếng Việt
panicle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
panicle
US /ˈpænɪkəl/
UK /ˈpænɪkəl/
Danh từ
chùm hoa
a branched cluster of flowers in which the branches are racemes and the flowers are stalked
Ví dụ:
•
The lilac bush was covered in fragrant panicles of purple flowers.
Bụi tử đinh hương được bao phủ bởi những chùm hoa màu tím thơm ngát.
•
Rice plants produce their grains in large, drooping panicles.
Cây lúa tạo ra hạt của chúng trong những chùm hoa lớn, rủ xuống.