Nghĩa của từ panting trong tiếng Việt
panting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
panting
US /ˈpæn.tɪŋ/
UK /ˈpæn.tɪŋ/
Tính từ
thở hổn hển, hụt hơi
breathing with short, quick breaths; out of breath
Ví dụ:
•
After running the marathon, he was completely panting.
Sau khi chạy marathon, anh ấy hoàn toàn thở hổn hển.
•
The dog was panting heavily after chasing the ball.
Con chó thở hổn hển sau khi đuổi theo quả bóng.
Từ liên quan: