Nghĩa của từ "par value" trong tiếng Việt
"par value" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
par value
US /pɑr ˈvæl.juː/
UK /pɑː ˈvæl.juː/
Danh từ
mệnh giá, giá trị danh nghĩa
the nominal or face value of a stock or bond, as stated on the certificate
Ví dụ:
•
The company issued new shares at a par value of $10 each.
Công ty đã phát hành cổ phiếu mới với mệnh giá 10 đô la mỗi cổ phiếu.
•
Bonds are often traded at a premium or discount to their par value.
Trái phiếu thường được giao dịch với giá cao hơn hoặc thấp hơn mệnh giá của chúng.
Từ liên quan: