Nghĩa của từ parity trong tiếng Việt
parity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
parity
US /ˈper.ə.t̬i/
UK /ˈpær.ə.ti/
Danh từ
1.
sự bình đẳng, sự ngang bằng
the state or condition of being equal, especially regarding status or pay
Ví dụ:
•
The company aims for wage parity between its male and female employees.
Công ty hướng tới sự bình đẳng về lương giữa nhân viên nam và nữ.
•
Achieving gender parity in leadership roles is a key goal.
Đạt được sự bình đẳng giới trong các vai trò lãnh đạo là một mục tiêu quan trọng.
2.
số lần sinh, số lần đẻ
the number of times a woman has given birth
Ví dụ:
•
The patient's medical history indicated a parity of two, meaning she had given birth twice.
Tiền sử bệnh án của bệnh nhân cho thấy số lần sinh là hai, nghĩa là cô ấy đã sinh hai lần.
•
High parity can be associated with certain health outcomes.
Số lần sinh cao có thể liên quan đến một số kết quả sức khỏe nhất định.