Nghĩa của từ parochialism trong tiếng Việt

parochialism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

parochialism

US /pəˈroʊ.ki.ə.lɪ.zəm/
UK /pəˈrəʊ.ki.ə.lɪ.zəm/

Danh từ

tính cục bộ, tầm nhìn hạn hẹp, tư tưởng địa phương

a limited or narrow outlook or scope

Ví dụ:
His political views were marked by extreme parochialism.
Quan điểm chính trị của ông ấy bị đánh dấu bởi tính cục bộ cực đoan.
The small town suffered from a sense of cultural parochialism.
Thị trấn nhỏ đó phải chịu đựng cảm giác tính cục bộ văn hóa.