Nghĩa của từ "passing out" trong tiếng Việt

"passing out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

passing out

US /ˈpæsɪŋ aʊt/
UK /ˈpɑːsɪŋ aʊt/

Cụm động từ

1.

ngất xỉu, bất tỉnh

to become unconscious

Ví dụ:
The heat was so intense that several people started passing out.
Nắng nóng gay gắt đến mức vài người bắt đầu ngất xỉu.
He drank too much and ended up passing out on the couch.
Anh ấy uống quá nhiều và cuối cùng ngất xỉu trên ghế sofa.
2.

phát, phân phát

to distribute something to a group of people

Ví dụ:
The teacher started passing out the test papers.
Giáo viên bắt đầu phát đề thi.
Volunteers were passing out blankets to the homeless.
Tình nguyện viên đang phát chăn cho người vô gia cư.