Nghĩa của từ pastured trong tiếng Việt

pastured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pastured

US /ˈpæs.tʃərd/
UK /ˈpɑːs.tʃəd/

Tính từ

chăn thả, nuôi trên đồng cỏ

raised or kept in a pasture, especially referring to livestock that are allowed to graze freely on grass

Ví dụ:
We prefer to buy pastured eggs from local farms.
Chúng tôi thích mua trứng gà chăn thả từ các trang trại địa phương.
The farm specializes in pastured beef and pork.
Trang trại chuyên về thịt bò và thịt heo chăn thả.