Nghĩa của từ pathfinder trong tiếng Việt
pathfinder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pathfinder
US /ˈpæθˌfaɪn.dər/
UK /ˈpɑːθˌfaɪndər/
Danh từ
người tiên phong, người mở đường, người thám hiểm
a person who goes ahead and discovers or explores a new path or territory
Ví dụ:
•
The early explorers were true pathfinders, venturing into unknown lands.
Những nhà thám hiểm đầu tiên là những người tiên phong thực sự, mạo hiểm vào những vùng đất chưa được biết đến.
•
She became a pathfinder in the field of quantum physics.
Cô ấy trở thành một người tiên phong trong lĩnh vực vật lý lượng tử.