Nghĩa của từ "patrol car" trong tiếng Việt

"patrol car" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

patrol car

US /pəˈtroʊl kɑr/
UK /pəˈtrəʊl kɑː/

Danh từ

xe tuần tra, xe cảnh sát

a police car

Ví dụ:
The siren of a patrol car wailed in the distance.
Tiếng còi của một chiếc xe tuần tra hú vang từ xa.
Two officers were dispatched in a patrol car to the scene.
Hai sĩ quan đã được điều động bằng xe tuần tra đến hiện trường.