Nghĩa của từ paymaster trong tiếng Việt
paymaster trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paymaster
US /ˈpeɪˌmæs.tɚ/
UK /ˈpeɪˌmɑː.stər/
Danh từ
người quản lý lương, thủ quỹ
a person, especially in the armed forces or a large organization, whose job is to pay out wages or salaries
Ví dụ:
•
The company's paymaster handles all employee salaries and benefits.
Người quản lý lương của công ty xử lý tất cả lương và phúc lợi của nhân viên.
•
He served as the paymaster for the regiment during the war.
Ông phục vụ với tư cách là người quản lý lương cho trung đoàn trong chiến tranh.