Nghĩa của từ payments trong tiếng Việt
payments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
payments
US /ˈpeɪ.mənts/
UK /ˈpeɪ.mənts/
Danh từ số nhiều
1.
thanh toán, khoản chi trả
the action or process of paying someone or something, or of being paid
Ví dụ:
•
She made her monthly loan payments on time.
Cô ấy đã thanh toán các khoản vay hàng tháng đúng hạn.
•
The company processes thousands of payments daily.
Công ty xử lý hàng nghìn khoản thanh toán mỗi ngày.
2.
khoản thanh toán, số tiền phải trả
an amount paid or payable
Ví dụ:
•
The insurance company sent out the compensation payments.
Công ty bảo hiểm đã gửi các khoản thanh toán bồi thường.
•
He receives regular payments from his pension fund.
Anh ấy nhận các khoản thanh toán đều đặn từ quỹ hưu trí của mình.