Nghĩa của từ pb trong tiếng Việt

pb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pb

US /ˌpiːˈbiː/
UK /ˌpiːˈbiː/

Từ viết tắt

kỷ lục cá nhân

personal best

Ví dụ:
She set a new PB in the 100-meter dash.
Cô ấy đã lập kỷ lục cá nhân mới trong cuộc đua 100 mét.
My goal is to achieve a PB in the marathon this year.
Mục tiêu của tôi là đạt kỷ lục cá nhân trong cuộc thi marathon năm nay.