Nghĩa của từ peeling trong tiếng Việt
peeling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peeling
US /ˈpiːlɪŋ/
UK /ˈpiːlɪŋ/
Danh từ
vỏ, phần đã bóc
the skin or outer layer of a fruit or vegetable, removed by peeling
Ví dụ:
•
She collected the potato peelings to make compost.
Cô ấy thu gom vỏ khoai tây để làm phân trộn.
•
Orange peeling can be used to make essential oils.
Vỏ cam có thể được dùng để làm tinh dầu.
Tính từ
bong tróc, tróc ra
coming off in flakes or layers
Ví dụ:
•
The old paint was peeling off the walls.
Lớp sơn cũ đang bong tróc khỏi tường.
•
Her skin was peeling after the sunburn.
Da cô ấy đang bong tróc sau khi bị cháy nắng.
Từ liên quan: