Nghĩa của từ peeve trong tiếng Việt

peeve trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

peeve

US /piːv/
UK /piːv/

Danh từ

điều khó chịu, sự bực mình

a cause of annoyance or irritation

Ví dụ:
My biggest peeve is people who chew with their mouths open.
Điều khó chịu nhất của tôi là những người nhai thức ăn mà không khép miệng.
It's a personal peeve of mine when people don't use turn signals.
Đó là một điều khó chịu cá nhân của tôi khi mọi người không sử dụng đèn xi nhan.

Động từ

làm khó chịu, làm bực mình

to annoy or irritate

Ví dụ:
It really peeves me when people are late.
Thật sự làm tôi bực mình khi mọi người đến muộn.
Her constant complaining began to peeve everyone.
Những lời than phiền không ngừng của cô ấy bắt đầu làm phiền mọi người.
Từ liên quan: