Nghĩa của từ peevish trong tiếng Việt
peevish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peevish
US /ˈpiː.vɪʃ/
UK /ˈpiː.vɪʃ/
Tính từ
khó chịu, cáu kỉnh, hay hờn dỗi
easily irritated, especially by unimportant things; fretful and ill-tempered
Ví dụ:
•
He was peevish after a long day at work.
Anh ấy trở nên khó chịu sau một ngày dài làm việc.
•
The child became peevish when he didn't get his way.
Đứa trẻ trở nên khó chịu khi không được như ý muốn.