Nghĩa của từ "pell mell" trong tiếng Việt
"pell mell" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pell mell
US /ˌpelˈmel/
UK /ˌpelˈmel/
Trạng từ
hỗn loạn, lộn xộn, vội vàng
in a confused, disordered, or headlong manner
Ví dụ:
•
The crowd ran pell-mell out of the burning building.
Đám đông chạy hỗn loạn ra khỏi tòa nhà đang cháy.
•
Books were stacked pell-mell on the shelves.
Sách được chất lộn xộn trên kệ.