Nghĩa của từ pelmet trong tiếng Việt

pelmet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pelmet

US /ˈpel.mət/
UK /ˈpel.mət/

Danh từ

hộp rèm, màn che rèm

a decorative framework fitted above a window or door, used to conceal curtain fittings and to give a neat, tailored appearance

Ví dụ:
The elegant living room featured custom-made curtains with a matching fabric pelmet.
Phòng khách trang nhã có rèm cửa được làm riêng với hộp rèm vải phù hợp.
She chose a simple wooden pelmet to complement the modern decor.
Cô ấy chọn một hộp rèm gỗ đơn giản để bổ sung cho phong cách trang trí hiện đại.