Nghĩa của từ pendulous trong tiếng Việt
pendulous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pendulous
US /ˈpen.dʒə.ləs/
UK /ˈpen.dʒə.ləs/
Tính từ
treo lủng lẳng, rủ xuống
hanging down loosely
Ví dụ:
•
The old clock had a long, pendulous pendulum.
Chiếc đồng hồ cũ có một con lắc dài, treo lủng lẳng.
•
Some breeds of dogs have pendulous ears.
Một số giống chó có tai rủ xuống.