Nghĩa của từ penitence trong tiếng Việt

penitence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

penitence

US /ˈpen.ə.təns/
UK /ˈpen.ɪ.təns/

Danh từ

sự ăn năn, sự hối lỗi

the action of feeling or showing sorrow and regret for having done wrong; repentance

Ví dụ:
He showed deep penitence for his crimes.
Anh ta thể hiện sự ăn năn sâu sắc về tội ác của mình.
Her tears were a sign of true penitence.
Nước mắt của cô ấy là dấu hiệu của sự ăn năn thật sự.