Nghĩa của từ penury trong tiếng Việt
penury trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
penury
US /ˈpen.jʊr.i/
UK /ˈpen.jə.ri/
Danh từ
nghèo đói, cảnh túng quẫn, sự thiếu thốn
the state of being very poor; extreme poverty
Ví dụ:
•
Many families in the region live in extreme penury.
Nhiều gia đình trong khu vực sống trong cảnh nghèo đói cùng cực.
•
After losing his job, he was reduced to penury.
Sau khi mất việc, anh ta rơi vào cảnh nghèo túng.
Từ liên quan: