Nghĩa của từ peopling trong tiếng Việt
peopling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peopling
US /ˈpiːplɪŋ/
UK /ˈpiːplɪŋ/
Danh từ
định cư, lấp đầy dân cư
the action of inhabiting or filling with people
Ví dụ:
•
The early peopling of the Americas is a complex topic.
Việc định cư sớm ở châu Mỹ là một chủ đề phức tạp.
•
The rapid peopling of the new territories led to many challenges.
Việc định cư nhanh chóng ở các vùng lãnh thổ mới đã dẫn đến nhiều thách thức.