Nghĩa của từ peppered trong tiếng Việt
peppered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peppered
US /ˈpep.ərd/
UK /ˈpep.ərd/
Tính từ
1.
rắc tiêu, có tiêu
seasoned with pepper
Ví dụ:
•
The steak was perfectly cooked and well peppered.
Miếng bít tết được nấu chín hoàn hảo và rắc tiêu đều.
•
She added a generous amount of peppered seasoning to the soup.
Cô ấy thêm một lượng lớn gia vị tiêu vào súp.
2.
rải rác, xen kẽ
scattered or interspersed with something
Ví dụ:
•
The old map was peppered with notes and symbols.
Bản đồ cũ rải rác các ghi chú và ký hiệu.
•
His speech was peppered with witty remarks.
Bài phát biểu của anh ấy rải rác những nhận xét dí dỏm.
Từ liên quan: