Nghĩa của từ perambulate trong tiếng Việt
perambulate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
perambulate
US /pəˈræm.bjə.leɪt/
UK /pəˈræm.bjə.leɪt/
Động từ
đi dạo, tản bộ
to walk or stroll around a place, especially for pleasure or in a leisurely way
Ví dụ:
•
They decided to perambulate through the park on a sunny afternoon.
Họ quyết định đi dạo trong công viên vào một buổi chiều nắng đẹp.
•
The old couple would often perambulate along the beach at sunset.
Cặp vợ chồng già thường đi dạo dọc bãi biển lúc hoàng hôn.