Nghĩa của từ perfidy trong tiếng Việt
perfidy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
perfidy
US /ˈpɝː.fə.di/
UK /ˈpɜː.fɪ.di/
Danh từ
sự phản bội, sự bội bạc
the state of being deceitful and untrustworthy
Ví dụ:
•
His act of perfidy shocked everyone who trusted him.
Hành động phản bội của anh ta đã gây sốc cho tất cả những người tin tưởng anh ta.
•
The general was accused of perfidy for betraying his country.
Vị tướng bị buộc tội phản bội vì đã phản bội đất nước.